Ngày nay, tôn mạ màu là vật liệu ưa thích của các kiến trúc sư và nhà thầu xây dựng cho mái lợp và vách ngăn. Ngoài tính thẩm mỹ, một yếu tố quan trọng khác làm cho tôn mạ màu trở thành lựa chọn hàng đầu là tuổi thọ cao. Để tìm hiểu kỹ hơn, Thép Vĩnh Bình xin giới thiệu về đặc trưng của tôn mạ màu qua bài viết sau.

Những điều cần biết trước khi chọn mua tôn mạ màu .

Tôn mạ màu (tên tiếng anh là pre-painted steel) được sản xuất từ tôn mạ kẽm hoặc tôn lạnh. Áp dụng dây chuyền công nghệ mạ màu tiên tiến, sản phẩm này có lớp sơn đồng đều về màu sắc, độ bóng, kết cấu và độ dày, bên cạnh đó độ bám dính và độ bền cao.

Tiêu chuẩn sản xuất tôn mạ màu.

Tôn mạ kẽm phủ màu Hoa Sen được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G 3312 (Nhật Bản), ASTM A755/A755M (Hoa Kỳ), AS 2728 (Úc), EN 10169 (châu Âu), MS 2383 (Malaysia).Đối với Tôn Phương Nam, tiêu chuẩn áp dụng là JIS G3312 (Nhật Bản), ASTM A755/A7 (Mỹ) và tiêu chuẩn Tôn Phương Nam – TCTMM.

 Chất lượng tôn lạnh màu Hoa Sen đảm bảo theo tiêu chuẩn JIS G 3322 (Nhật Bản), ASTM A755/A755M (Hoa Kỳ), AS 2728 (Úc), EN 10169 (châu Âu), MS 2383 (Malaysia).  Đối với Tôn Phương Nam, chất lượng đáp ứng tiêu chuẩn JIS G3322 (Nhật Bản), ASTM A755/A755M (Mỹ) và TCCS04 (Phương Nam). 

tôn mạ màu

Ưu điểm tôn mạ màu

Độ bền cao.

Do được sản xuất từ tôn mạ kẽm hoặc tôn lạnh, tôn mạ màu có khả năng chống rỉ sét, chống ăn mòn vượt trội. Ngoài ra, lớp mạ màu giúp tăng khả năng chống chịu của tôn với điều kiện môi trường khắc nghiệt như nhiệt độ cực cao và mưa lớn. Vì thế, sơn khó bong tróc và kéo dài tuổi thọ cho tấm tôn.

Khả năng giữ màu tuyệt vời.

Giữ màu là khả năng chống thay đổi màu sắc trong quá trình sử dụng. Các nhà sản xuất thép đã nghiên cứu và chứng minh lớp phủ sơn của tôn mạ màu chống phai màu theo thời gian và duy trì thẩm mỹ cho công trình. 

Tiết kiệm chi phí.

Tôn mạ màu tiết kiệm chi phí cách hiệu quả nhất so với hình thức tự sơn tại nhà máy. Chi phí sơn phải bỏ ra bao gồm chi phí nhân công, chi phí lưu kho, chi phí thiết bị sơn cố định và chi phí vận hành. Tất cả các chi phí này được giảm hoặc loại bỏ khi quy trình sơn được thuê ngoài.

Ứng dụng tôn mạ màu

Vật liệu xây dựng: mái lợp, tường rèm, cửa cuốn, cửa ra vào, trần nhà, thang máy,  vách ngăn, sàn deck, máng xối v.v.

Thiết bị gia dụng: tủ lạnh, tủ đông, máy giặt, lò nướng điện, bộ khuếch đại, máy bán hàng tự động, máy lạnh, máy tính, tủ dụng cụ, quạt điện, máy hút bụi, v.v.

Phụ tùng ô tô: trần xe, mui xe, bảng điều khiển, thân xe, xe điện v,v

Nội thất trong nhà: lò sưởi thông gió, máy nước nóng điện, quầy, kệ, bảng hiệu, bồn tắm, tủ quần áo, bàn đầu giường, ghế sofa, bàn, ghế, tủ khóa, hộp đựng hồ sơ, kệ v.v

Công dụng khác:  bàn phím, thùng rác, đồng hồ, bảng điều khiển, thiết bị chụp ảnh, đồng hồ, bật lửa, máy đánh chữ, bảng thông báo, hộp đựng, vv

Những dạng phổ biến của tôn mạ màu

Tôn mạ màu trên thị trường có nhiều dạng phổ biến như sau tôn sóng (tôn 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, 11 sóng, 13 sóng), tôn cuộn mạ màu, tôn phẳng mạ màu.

Bảng màu tôn mạ màu 

Bảng màu tôn mạ màu Phương Nam

bảng màu tôn phương nam

Bảng màu tôn mạ màu Hoa Sen

bảng màu tôn hoa sen

Bảng màu tôn mạ màu Đông Á

bảng màu tôn Đông Á

Quy trình sản xuất tôn mạ màu 

quy trình sản xuất tôn mạ màuTrọng lượng tôn mạ màu

Mọi người thường thắc mắc 1m2 tôn mạ màu bằng bao nhiêu kg?  Vĩnh Bình xin hướng dẫn cách quy đổi dựa vào công thức:

Công thức tính trọng lượng tôn m (kg) = T (mm) x W (mm) x L (mm) x 7,85

Trong đó  m : trọng lượng của mặt hàng tôn

♦ T : độ dày của tôn

♦ W : chiều rộng của tôn

♦ L : chiều dài của tôn

♦ 7, 85 : khối lượng riêng của sắt thép (7850 kg/m³)

Theo công thức, chúng ta có thể dễ dàng tính được trọng lượng 1 m2 tôn độ dày 4.5 dem như sau

m (kg) = T (m) x W (m) x L (m) x 7,85

         = 0,00045 x 1 x 1 x 7850

         =  3.532 (kg)

Chú ý: Bạn cần tìm hiểu độ dày cuộn tôn trước khi áp dụng công thức này.

 Quy cách tôn mạ màu

Thông số kỹ thuật tôn mạ màu

Thép nềnĐộ bền kéoMin 270 MPa
Đặc tính kỹ thuật mặt trên và mặt dướiLớp sơn phủ mặt trên17301m (bao gồm lớp sơn lót & một lớp sơn hoàn thiện polyester)
Lớp sơn phủ mặt dưới5301m (bao gồm lớp sơn lót & một lớp sơn hoàn thiện)
Độ uốn2T~4T
Độ cứng bút chì2H, không bong tróc
Độ bền dung môiMEK100 DR
Độ bám dínhKhông bong tróc
Độ bền va đập1800g x 200mm (min) – Không bong tróc
Độ bóng2285%
Độ dày thép nền/Tôn kẽm màu: 0.117 ~1.2mm

Tôn lạnh màu: 0.15~1.2mm

Chiều rộng cuộn750~1250mm

 

(*) ký hiệu “AZ” dùng để chỉ lớp mạ hợp kim nhôm kẽm.

Quy Cách tôn mạ màu Phương Nam

STTQuy cách (mm x mm)Trọng lượng (Kg/m)
10.30 x 12002.55 – 2.63
20.35 x 12003.00 – 3.12
30.45 x 12003.92 – 4.08
40.55 x 12004.80 – 5.00

Quy cách tôn lạnh màu Phương Nam

STTQuy cách (mm x mm)Trọng lượng (Kg/m)
10.35 x 12002.95 – 3.11
20.40 x 12003.40 – 3.60
30.45 x 12003.87 – 4.07
40.50 x 12004.34 – 4.54

 Bao giá tôn mạ màu

Bảng giá tôn mạ màu 2020 mới nhất, bảng giá tôn lạnh màu mới nhất được Thép Vĩnh Bình cập nhật liên tục và thường xuyên. Gọi ngay (028) 6265 1999 hoặc 0903 800 469 (Ms Linh) để nhận báo giá. Bạn cũng có thể để lại thông tin ở bình luận và chúng tôi sẽ sớm liên hệ tới bạn. Thép Vĩnh Bình cam kết gửi báo giá hợp lý nhất và tốt nhất đến bạn.

 Thép Vĩnh Bình là nhà phân phối số 1 của Tôn Phương Nam, Hoa Sen và các sản phẩm tôn mạ màu từ các thương hiệu uy tín chất lượng như Đông Á, Nam Kim, Sunsco, Pomina….Ngoài ra, Thép Vĩnh Bình chuyên sản xuất, gia công các loại tôn soi lỗ, cán sóng, xà gồ, ke ống gió, U kẽm chấn, V chấn các loại.