Thép mạ kẽm là một trong những phát minh quan trọng, góp phần xây dựng thế giới hiện đại ngày nay. Bài viết hôm nay Thép Vĩnh Bình sẽ giới thiệu tổng quát về thép, các thương hiệu thép mạ kẽm nổi tiếng trên thị trường, quy cách và thông số kỹ thuật thép mạ kẽm. Cùng Thép Vĩnh Bình tìm hiểu loại vật liệu phổ biến này nhé. 

 Mạ kẽm là phương pháp phủ lên thép bằng lớp kẽm bảo vệ chống ăn mòn và gỉ sét. Hiện nay có hai loại thép phổ biến đó là mạ kẽm nhúng nóng và mạ kẽm điện phân. Thép mạ kẽm có hình dáng đa dạng như thép dạng cuộn, thép tấm, thép hình, thép hộp, thép ống….

Xem thêm Thép và những điều thú vị bạn chưa từng biết

Những điều cần biết trước khi chọn mua thép mạ kẽm

Trước khi chọn mua thép mạ kẽm, bạn nên tìm hiểu thông tin chi tiết về sản phẩm để có cái nhìn tổng quát và lựa chọn sản phẩm dễ dàng hơn.

Thép mạ kẽm là gì?

Nguyên liệu sản xuất thép mạ kẽm là thép cuộn cán nguội  Thép cuộn cán nguội được mạ một lớp kẽm qua quá trình mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ kẽm điện phân. Nhờ đó thép mạ kẽm có độ bền và tính thẩm mỹ cao hơn thép cuộn cán nguội.

Thép mạ kẽm(galvanized steel)  là những loại thép vật liệu như thép ống, thép hộp và thép tấm hoặc dạng cuộn được phủ trên mình một lớp kẽm mạ với độ dày phù hợp nhằm tạo điều kiện tốt nhất cho sản phẩm có tuổi thọ cao và độ bền đẹp.

thép mạ kẽm

 Phân biệt thép ống đen và thép ống mạ kẽm

Ống thép đen không được mạ kẽm nên giá thành rẻ hơn ống thép mạ kẽm. Trong vận chuyển, ống thép đen dễ bị ăn mòn cao hơn nên thích hợp để dẫn khí  như propan, khí gas và khí tự nhiên để sử dụng trong các tòa nhà dân dụng và thương mại. Ngoài ra, ống thép đen còn được sử dụng trong hệ thống phun nước chữa cháy vì nó chống cháy tốt hơn so với ống mạ kẽm. Bởi vì oxit sắt có bề mặt tối màu trong quá trình sản xuất, nó được gọi là ống thép đen.

Ống mạ kẽm có khả năng chống ăn mòn cao hạn chế rỉ sét, gây tắc đường ống. Ống mạ kẽm chủ yếu được sử dụng để cấp nước cho các tòa nhà dân dụng và thương mại. Bên cạnh đó, ống mạ kẽm còn được sử dụng làm khung giàn giáo, vì nó có tác dụng chống rỉ.

ống mạ kẽm hòa phát

Tiêu chuẩn sản xuất thép mạ kẽm

Tôn Phương Nam được kiểm định theo tiêu chuẩn công nghệ Nhật Bản JIS G3302, ASTM A653 (Mỹ) và TCTMK (Phương Nam). Tôn Hoa Sen theo tiêu chuẩn JIS G3302 (Nhật), ASTM A653 (Mỹ), AS 1397 (Úc), EN 1036 (châu Âu). Dây chuyền mạ kẽm NOF (lò đốt không oxy làm sạch bề mặt tôn) tiên tiến nhất hiện nay trên thế giới.

Ưu điểm thép mạ kẽm

Chi phí sản xuất thép mạ kẽm thấp

Chi phí nhân công và máy móc sản xuất thép mạ kẽm thấp hơn các phương pháp sơn phủ bề mặt bảo vệ thép. Do đó giá thành thép mạ kẽm giúp doanh nghiệp tiết kiệm chi phí.

 Tiết kiệm chi phí bảo trì thép mạ kẽm

Thép mạ kẽm được sản xuất bằng công nghệ mạ kẽm nhúng nóng, khó bị cong và nứt. Tuổi thọ thép có thể lên đến 50 năm ở điều kiện môi trường thuận lợi và khoảng 20-25 năm ở môi trường khắc nghiệt vùng ven biển, thành phố. Mặc dù tuổi thọ cao, chúng không cần bảo trì, sửa chữa hay thay thế.

 Lớp phủ thép mạ kẽm có độ bền cao

Lớp mạ kẽm được nấu chảy và bảo vệ toàn diện bề mặt thép, có khả năng chống lại ăn mòn cao hơn sắt. Dù lớp mạ kẽm bị trầy xước, thép cũng được bảo vệ bởi lớp thép còn lại.

Dễ dàng kiểm tra đánh giá chất lượng thép 

Chúng ta có thể dễ dàng kiểm tra lớp mạ kẽm bằng mắt thường mà không cần đến các phương pháp kiểm tra phức tạp. Nhờ đó tiết kiệm thời gian kiểm định chất lượng, đảm bảo tiến độ cho công trình.

thép cuộn

Thép mạ kẽm dùng để làm gì?

Ngành công nghiệp xây dựng: Thép mạ kẽm được chọn để xây dựng khu nhà ở, tòa nhà  cao tầng, nhà xưởng công nghiệp. Độ sáng bóng của thép mạ kẽm mang lại thẩm mỹ và thể hiện phong cách hiện đại cho công trình. Ngoài ra, chúng còn được dùng để sản xuất xà gồ thép, thép v mạ kẽm, tôn soi lỗ, diềm, máng xối, ống gió, đường ray, cột trụ…

Ngành công nghiệp chế tạo:   Sản phẩm này dùng làm vật liệu trong sản xuất phụ tùng thân ô tô, máy lạnh, máy giặt, máy vi tính, máy nước nóng…

Ngành viễn thông: Bảo trì đường dây điện thoại thường gặp nhiều khó khăn do độ cao của chúng. Thép mạ kẽm nhúng nóng giúp giảm nguy cơ hư hỏng và thời gian bảo trì.

thep ma kem Pomina

Bảo quản thép mạ kẽm

Bảo quản thép mạ kẽm

Sản phẩm thép được mua về, bảo quản ở nơi khô ráo, thông thoáng như nhà ở hoặc kho xưởng. Tránh trường hợp thép bị ướt, nước xâm nhập trầy lủng, móp, bề mặt . Nếu nước xâm nhập, dùng ngay khăn khô để lau bề mặt sau đó chồng cuộn thép lên nhưng vẫn đảm bảo độ thông thoáng đến khi thép khô ráo hoàn toàn. Sử dụng giấy nhựa thấm nước bao phủ sản phẩm thép. Không xếp thép cuộn quá 2 tầng. Kê hai thanh gỗ dọc cuộn thép để ngăn cách thép tiếp xúc trực tiếp xúc với mặt nền. Để thép không lăn và trầy xước, chèn thêm thanh gỗ bên hông.

Bốc xếp thép mạ kẽm

Cẩn thận khi di chuyển thép cuộn. Sử dụng máy móc chuyên dụng câu móc nâng hạ nhẹ nhàng, tránh va đập. Không lăn cuộn thép hoặc kéo lê thép tấm trên nền nhà. Thép vận chuyển ngoài trời phải được phủ bạt kỹ lưỡng. Buộc thật chắc chắn, cố định xung quanh thép cuộn. Đối với thép tấm,  chồng tấm thép với giá đỡ để chống sốc, rung lắc

Gia công thép mạ kẽm

Trước khi luồn tôn qua máy cán, vệ sinh sạch các trục cán, các phôi, con lăn, (mạt sắt), bám vào trục trước giảm thiểu trầy xước bề mặt thép.

tôn đông á

Các loại mác thép phổ biến

Mác thép là thuật ngữ thể hiện cường độ chịu lực của thép. Dựa vào thiết kế của tòa nhà mà kỹ sư lựa chọn mác thép cho phù hợp. Mác thép được phân thành 3 nhóm thép công dụng:

  • Nhóm A – đảm bảo tính chất cơ học;

Đối với nhóm A, các mác thép phổ biến là CT31; CT33; CT34; CT38; CT42; CT51; CT61.

  • Nhóm B – đảm bảo thành phần hóa học

Nhóm B có các mác thép như sau BCT31; BCT33; BCT34; BCT 38; BCT42; BCT51; BCT61

  • Nhóm C – đảm bảo tính chất cơ học và thành phần hóa học

Mác thép thuộc nhóm C có CCT34; CCT38; CCT42; CCT52

Quy cách thép mạ kẽm

Thông số kỹ thuật thép mạ kẽm

Độ uốn/ T-bend0T~2T
Độ bền kéo/  Tensile strengthMin 270MPa
Khối lượng mạ/ coating massHoa Sen

Thông dụng *Z08

Theo yêu cầu *Z12, *Z18,  *Z275, *Z300, *Z350

Phương Nam:

Thông dụng: *Z08, *Z12, *Z18

Theo yêu cầu: *Z275,  *Z300 *Z350

Độ dày thép nền/ base metal thickness0.11 ~3.0mm
Chiều rộng cuộn/ coil width750~1250mm

(*) ký hiệu “Z” dùng để chỉ lớp mạ kẽm

Bảng giá thép mới nhất cập nhật liên tục năm 2021 

Bảng giá thép mạ kẽm mới nhất

Bảng giá thép mạ kẽm Phương Nam năm 2021 mới nhất được cập nhật hàng ngày và liên tục. Gọi ngay (028) 6265 7997 để nhận báo giá thép mạ kẽmtốt và hợp lý nhất từ bộ phận chăm sóc khách hàng của Thép Vĩnh Bình. Thép Vĩnh Bình là nhà phân phối chính thức của tôn Phương Nam.

STTQuy cách (mm x mm)Trọng lượng (Kg/m)
 1Thép mạ kẽm 0.38 x 1200 3.38 – 3.54
 2Thép mạ kẽm 0.48  x 1200 4.30 – 4.46
 3Thép mạ kẽm 0.58 x 1200 5.40 (±0.20)
4Thép mạ kẽm 0.75 x 12007.08 (±0.20)
5Thép mạ kẽm 0.95 x 10007.47 (±0.30)
6Thép mạ kẽm 0.95 x 12008.96 (±0.30)
7Thép mạ kẽm 1.15 x 10009.04 (±0.30)
8Thép mạ kẽm 1.15 x 120010.84 (±0.30)
9Thép mạ kẽm 1.38 x 120013.01 (±0.40)
10Thép mạ kẽm 1.48 x 100011.63 (±0.40)
11Thép mạ kẽm 1.48 x 120013.95 (±0.40)

Thép Vĩnh Bình cung cấp bảng giá thép mạ kẽm dạng cuộn từ các thương hiệu uy tín trên thị trường với đa dạng quy cách và độ mạ. Bên cạnh đó, Thép Vĩnh Bình cũng cung cấp báo giá thép tấm. Chúng tôi đảm bảo cắt thép tấm thẳng đẹp, thép không bị bong tróc và trầy xước. Liên hệ ngay (028) 6265 7997 để nhận bảng giá thép tốt nhất từ nhà máy.

Bảng giá tôn Hoa Sen năm 2021 mới nhất được cập nhật hàng ngày và liên tục. Gọi ngay (028) 6265 7997 để nhận báo giá tốt và hợp lý nhất từ bộ phận chăm sóc khách hàng của Thép Vĩnh Bình. Thép Vĩnh Bình là đại lý phân phối chính thức của Tôn Hoa Sen.

Quy cáchĐộ mạĐơn vị tính 
Thép mạ kẽm0.46 x 914Z9m
Thép mạ kẽm0.46 x 930Z9m
Thép mạ kẽm0.46 x 1219Z275m
Thép mạ kẽm0.5 x 1219Z10m
Thép mạ kẽm0.55 x 1219Z10m
Thép mạ kẽm0.57 x1219Z8m
Thép mạ kẽm0.57 x 1250Z14m
Thép mạ kẽm0.58 x 1190Z8m
Thép mạ kẽm0.63 x 1220Z275kg
Thép mạ kẽm1.9 x 1219Z275m
Thép mạ kẽm1.95 x 1219Z275m
Thép mạ kẽm1.95 x 1240 Z12kg

Bảng giá thép dày mạ kẽm năm 2021

Liên hệ ngay (028) 6265 7997  để nhận báo giá thép ống mới nhất, Thép Vĩnh Bình luôn hỗ trợ bạn tận tâm. Bên cạnh thép mềm mạ kẽm G350, Thép Vĩnh Bình còn phân phối thép dày mạ kẽm G450.

Quy cáchĐộ mạThương hiệuĐơn vị tính
Thép dày mạ kẽm 2.95 x 1200Z8Hoa Senm
Thép dày mạ kẽm 2.44 x 1219Z18Hoa Senkg
Thép dày mạ kẽm 2.0 x 1235Z12Hoa Senm
Thép dày mạ kẽm 2.3 x 1219Z12Hoa Senkg
Thép dày mạ kẽm 2.44 x 1219Z18Hoa Senkg
Thép dày mạ kẽm 0.75 x1200Z8Hoa Sen m

Bảng giá thép băng mạ kẽm

Thép Vĩnh Bình chia cuộn thép thành các băng thép với bề rộng cuộn theo yêu cầu khách hàng.

Quy cáchThương hiệuĐơn vị tính
Thép băng mạ kẽm 0.5 x 220Hoa Senkg
Thép băng mạ kẽm 1.15 x 84Phương Nam Z275kg
Thép băng mạ kẽm 1.15 x 130Kg
Thép băng mạ kẽm 1.15 x 470Kg
Thép băng mạ kẽm 1.45 x 164Z275kg
Thép băng mạ kẽm 1.45 x 264 Z275KG
Thép băng mạ kẽm 1.45 x 315kg
Thép băng mạ kẽm 1.5 x 265kg
Thép băng mạ kẽm 1.5 x 301kg
Thép băng mạ kẽm 1.5 x 342kg
Thép băng mạ kẽm 1.5 x350kg
Thép băng mạ kẽm 1.75 x 98kg
Thép băng mạ kẽm 1.75 x 163 Hoa Senkg
Thép băng mạ kẽm 1.75 x 165Hoa Sen Z12kg
Thép băng mạ kẽm 1.75 x 202kg
Thép băng mạ kẽm 1.75 x 230Phương Nam Z8kg
Thép băng mạ kẽm 1.95 x 350Đông Á Z275kg
Thép băng mạ kẽm 2.0 x 208kg
Thép băng mạ kẽm 2.0 x 323Hoa Senkg
Thép băng mạ kẽm 2.25 x 58Hoa Senkg
Thép băng mạ kẽm 2.4 x 204kg
Thép băng mạ kẽm 2.4 x 265 Z275kg
Thép băng mạ kẽm 2.44 x 175Hoa Senkg
Thép băng mạ kẽm 2.44 x 260Hoa Senkg
Thép băng mạ kẽm 2.4 x 265Z275kg
Thép băng mạ kẽm 2.5 x 60Hoa Senkg
Thép băng mạ kẽm 2.5 x 90kg
Thép băng mạ kẽm 2.5 x 55kg
Thép băng mạ kẽm 2.5 x 175kg
Thép băng mạ kẽm 2.5 x 202Hoa Senkg
Thép băng mạ kẽm 2.5 x 264Hoa Senkg
Thép băng mạ kẽm 2.5 x 323Hoa Senkg
Thép băng mạ kẽm 2.9 x 30kg
Thép băng mạ kẽm 2.9 x 395kg

Bảng giá thép hộp Hòa Phát hôm nay

Thép hộp Hòa Phát là thương hiệu được khách hàng ưa chuộng trên thị trường với giá cả phải chăng, đa dạng mẫu mã và độ bền cao. Thép Vĩnh Bình cung cấp thép hộp mạ kẽm theo những quy cách sau. Sau 2 giờ nhận được yêu cầu khách hàng, Thép Vĩnh Bình sẽ gửi ngay báo giá thép đến bạn.

Quy cáchĐộ dài (m)Độ dày (mm)
1.21.41.51.82.0
Hộp mạ kẽm 25 x 2565.336.156.567.758.52
Hộp mạ kẽm 25 x 5068.159.4510.0911.9813.23
Hộp mạ kẽm 40 x 4068.7210.1110.812.8314.17
Hộp mạ kẽm 40 x 80613.2415.3816.4519.6121.7
Hộp mạ kẽm 50 x 50610.9812.7413.6216.2217.94
Hộp mạ kẽm 50 x 100619.3320.6824.6927.34
Hộp mạ kẽm 90 x 90629.7933.01
Hộp đen  100 x 100636.78

Bảng giá thép ống theo quy cách

Đây là những quy cách thông dụng của thép ống. Do giá thép tăng cao, quý khách hàng vui lòng liên hệ Thép Vĩnh Bình để nhận báo giá.

QUY CÁCHĐƠN VỊ TÍNH
Ống thép hàn phi 114Cây 
Ống thép hàn phi 168Cây
Ống thép hàn phi 219cây
Ống thép hàn đen phi 33.5 x 3.2lycây
Thép ống mạ kẽm phi 27 x1.2 x 6mcây
Thép ống mạ kẽm phi 48.1 x 1.5 x 6Cây
Thép ống mạ kẽm phi 90 x1.4lyCây
Thép ống mạ kẽm phi 88.3 x 2.1 x 6mCây
Thép ống mạ kẽm phi 88.3 x 1.8 x 6m
Thép ống đúc phi 34 x 3.38 x 6mCây
Thép ống đúc phi 88.9 x 5.49 x 6mCây
Thép tròn trơn D25Cây
Thép ống phi 6 x 11.7mKg
Thép ống gân phi 12 x 11.7mCây
Thép ống đen 33.4 x 3.38Cây
Thép ống đen 33.5 x3.2Cây
Thép ống đen 60.3 x 3.91Cây

Cập nhật giá thép trong nước ngày 17/06/2021

Hôm nay 30/06 giá thép trong nước có xu hướng ổn định và giảm nhẹ trên sàn giao dịch thượng hải theo Hiệp hội Thép Việt Nam.

Nhà sản xuấtChủng loại thépMác thépĐVTĐơn giá (VNĐ/kg)
Miền Bắc
Hòa PhátThép D6, D8 (thép cuộn)CB240TKg16,000
Thép D10 – L11, 7m (thép cây thanh vằn)CB400VKg17,000
Việt – ĐứcThép D6, D8( thép cuộn)CB240TKg16,650
Thép D10 – L11, 7m (thép cây thanh vằn)CB400VKg17,080
Việt-ÝThép D6, D8 (thép cuộn)CB240TKg16,700
Thép D10 – L11, 7m (thép cây thanh vằn)CB400VKg17,150
Miền Trung
Hòa PhátThép D6, D8 (thép cuộn)CB240TKg16,290
Thép D10 – L11, 7m (thép cây thanh vằn)CB400VKg17,250
Việt – ĐứcThép D6, D8 (thép cuộn)CB240TKg17,000
Thép D10 – L11, 7m (thép cây thanh vằn)CB400VKg17,460
PominaThép D6, D8 (thép cuộn)CB240TKg16,290
Thép D10 – L11, 7m (thép cây thanh vằn)CB400VKg17,250
Miền Nam
Hòa PhátThép D6, D8 (thép cuộn)CB240TKg16,600
Thép D10 – L11, 7m (thép cây thanh vằn)CB400VKg16,950
PominaThép D6, D8 (thép cuộn)CB240TKg16,140
Thép D10 – L11, 7m (thép cây thanh vằn)CB400VKg17,100

Làm thế nào để mua thép mạ kẽm đúng chất lượng

 

Cách 1: Dựa vào các tiêu chuẩn kỹ thuật của sản phẩm

        Sản phẩm thép mạ phải đạt tiêu chuẩn công nghiệp

        Thời gian phun muối phải trên 500 giờ

        T-bend phải đạt <= 2T

        Tiêu chuẩn chà búa MEK phải đạt:

+       Mặt chính: 100 búa

+       Mặt lưng: 70 búa

+       Tiêu chuẩn ERICHSEN phải đạt 95%

Cách 2 : Nhận biết chất lượng thép mạ kẽm bằng cảm quan

+       Bề mặt thép phải mịn, đều

+       Mép tôn phải thẳng, không có gợn sóng cạnh

+       Mặt sơn không bong tróc, rộp, xước.

+       Không gây ra tiếng động lớn do kim loại biến dạng mạnh trong quá trình cán tạo sóng

+       Màu sơn phải đồng nhất

Mua thép mạ kẽm uy tín, chất lượng ở đâu?

Bảng giá thép cuộn mạ kẽm 2021 mới nhất, bảng giá thép tấm mạ kẽm, thép hộp, thép ống mạ kẽm mới nhất được Vĩnh Bình cập nhật liên tục và thường xuyên.  Gọi ngay (028) 6265 7997 để nhận bảng giá thép mạ kẽm hoặc để lại thông tin, chúng tôi sẽ sớm liên hệ. Vĩnh Bình cam kết gửi báo giá thép mạ kẽm hợp lý nhất và tốt nhất đến bạn.

 Thép Vĩnh Bình là nhà  phân phối số 1 của  Tôn Phương Nam, Hoa Sen và các sản phẩm thép cuộn mạ kẽm và thép tấm mạ kẽm từ các thương hiệu uy tín chất lượng như Đông Á, Nam Kim, Sunsco, Pomina….Ngoài ra, Thép Vĩnh Bình chuyên sản xuất, gia công các loại tôn soi lỗ, cán sóng, xà gồ, ke ống gió, U kẽm chấn, V chấn các loại.

Trải nghiệm dịch vụ tuyệt vời tại Thép Vĩnh Bình

Thép Vĩnh Bình cam kết gửi báo giá thép ngay sau 2 giờ khi nhận yêu cầu của khách hàng hoặc bản vẽ kỹ thuật.

Sản phẩm  của Thép Vĩnh Bình có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng từ các thương hiệu thép uy tín trên thị trường như Hoa Sen, Pomina, Phương Nam, Đông Á, Nam Kim, Sunsco…

Thép Vĩnh Bình luôn có sẵn xe tải để vận chuyển đến tận công trình, đảm bảo chất lượng cho hàng hóa trong quá trình vận chuyển.

Đối với hàng có sẵn trong kho, hàng được giao nhanh trong ngày sau khi xác nhận đơn hàng.

Thép Vĩnh Bình cung cấp giá thép tốt nhất ngay tại nhà máy và các đại lý kinh doanh thép.

LIÊN HỆ ĐỂ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Công ty TNHH TM Thép Vĩnh Bình – Nhà phân phối thép uy tín tại TP.HCM

Hotline: (028) 6265 7997

Kinh doanh 1: 0903 800 469 (Ms Linh)

Kinh doanh 2: 0903 800 245 (Ms Nguyên)

Địa chỉ: 623 QL1A, phường Bình Hưng Hòa, quận Bình Tân

Email: hotansum@thepvinhbinh.com.vn

Website: https://thepvinhbinh.com.vn/

Nguồn thao khảo: nationalmaterial.com

Người viết: Nguyễn Quỳnh Anh